đâu đâu
 | [đâu đâu] | | |  | Everywhere, in every place | | |  | Äâu đâu ngưá»i ta cÅ©ng Ä‘á»u bà n tán It | | | is being talked about everywhere | | |  | Unfounded, not supported by facts, ide | | |  | Chuyện đâu đâu | | | A story not supported by facts | | |  | Tin đồn đâu đâu | | | A unfounded rumour | | |  | Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu | | | An ide gossip |
Everywhere, in every place Äâu đâu ngưá»i ta cÅ©ng Ä‘á»u bà n tán It is being talked about everywhere
Unfounded, not supported by facts, ide Chuyện đâu đâu A story not supported by facts Tin đồn đâu đâu A unfounded rumour Chuyện ngồi lê đôi mách đâu đâu An ide gossip
|
|